tiếng Việt

Z Wikisłownika – wolnego słownika wielojęzycznego
Przejdź do nawigacji Przejdź do wyszukiwania

tiếng Việt (język wietnamski)[edytuj]

Tiếng Việt, hay Việt ngữ, đôi khi cũng được gọi "tiếng Việt Nam", là ngôn ngữ của người Việt (người Kinh) và là ngôn ngữ chính thức tại Việt Nam. Đây là tiếng mẹ đẻ của khoảng 85% dân cư Việt Nam, cùng với hơn bốn triệu người Việt hải ngoại (trong đó có gần 1.8 triệu người Mỹ gốc Việt).
tiếng Việt (1.1)
wymowa:
(1.1) północ IPA/tiə̌ŋ viə̀ˀt/; południe IPA/tiə̌n jiə̀k/
znaczenia:

fraza rzeczownikowa

(1.1) jęz. język wietnamski
odmiana:
przykłady:
składnia:
kolokacje:
synonimy:
antonimy:
hiperonimy:
hiponimy:
holonimy:
meronimy:
wyrazy pokrewne:
związki frazeologiczne:
etymologia:
(1.1) wiet. tiếngjęzyk + wiet. Việtwietnamski
uwagi:
źródła: